Shell Corena S2 P là dầu máy nén khí chất lượng cao được thiết kế để bôi trơn máy nén khí piston áp suất cao. Dầu này thích hợp với hầu hết các loại máy nén khí piston có nhiệt độ xả lên đến 220oC ở áp suất cao.
SỬ DỤNG
Shell Corena S2 P thích hợp dùng cho các máy nén khí công nghiệp kiểu piston vận hành với nhiệt độ xả khí lên đến 220oC.
Shell Corena S2 P có thể được dùng cho máy nén khí thở, nơi thiết bị làm sạch phụ trợ được dùng để bảo đảm cung cấp khí phù hợp cho hô hấp. Có thể tham khảo tư vấn Đại diện Shell về các nội dung không có trong Tờ giới thiệu này.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN
Shell Corena S2 P đáp ứng các yêu cầu: ISO 6743-3A-: DAA Tải trọng Bình thường
SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn xin tham khảo thêm tài liệu về an toàn sản phẩm Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell để có thêm thông tin.
Khả năng tương thích với vật liệu niêm kín
Dầu Shell Corena S2 P tương thích với tất cả loại vật liệu niêm kín thường dùng trong các máy nén khí.
MÔI TRƯỜNG
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước.
LỢI ÍCH
Trong các đường ống khí xả, sự kết hợp của các hạt rỉ sét phân tán trong cặn carbon kết hợp nhiệt phát sinh từ khí nén có thể gây phản ứng dẫn đến cháy nổ. Shell Corena S2 P giúp giảm thiểu nguy cơ này.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Các Tính chất Lý Học Điển Hình
Shell Corena S2 P | 68 | 100 | 150 |
Cấp Độ nhớt ISO ISO 3448 | 68 | 100 | 150 |
Độ nhớt động học SATM D445 tại 40 °C mm2/giây tại 100 °C mm2/giây |
68
7.8
|
100 9.2 |
155 12.1 |
Tỉ trọng tại 15 °C kg/m3 ASTM D1298 | 883 | 899 | 902 |
Điểm chớp cháy COC °C ASTM D92 | 235 | 240 | 240 |
Điểm Rót chảy °C ASTM D97 | -33 | -33 | -30 |
Giá trị trung hòa mg KOH/g ASTM D974 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
Tro sunfat %m DIN 51575 | 0.06 | 0.06 | 0.06 |
Độ bền ôxi hóa (delta-CCR) %m DIN 51352-2 | 1.8 | 2 | 2.3 |
Đặc tính cặn chưng cất (20 %) Cặn carbon (CCR) %m DIN 51551 Độ nhớt động học tại 40°C mm²/giây DIN 51562 |
0.3
100 |
0.3 160 |
0.3 280 |
Chống rỉ sét (thép) độ ASTM | Đạt | Đạt | Đạt |
Khả năng tách nước ASTM D1401 tại 54°C tối thiểu ASTM D1401 tại 82°C tối thiểu |
30
- |
- 20 |
- 20 |
Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.
Nguồn cung ổn định, kịp thời, chi phí hợp lý
Giá tốt cùng dịch vụ kỹ thuật chuyên nghiệp
Xuất xứ rõ ràng, chất lượng đảm bảo